Acting
2004 · Trưởng ban Thi đua Sở
2002 · Thường
2002 · Regimental commander Nguyễn Bình
2002 · Troupe leader
1986 · Worker at labour office
2005 · Ông Vân
2002 · Ông Phát
2000 · Ông Đại
1999 · Ông Thìn
1996
· Cụ Tân